1, Bơm được thiết kế gọn nhẹ, kết cấu đơn giản tinh tế, tổng chiều dài và thể tích nhỏ, thuận lợi lắp đặt trong không gian hẹp. Kết cấu nối liền với máy giảm tốc, dễ dàng tháo lắp, thay thế và bảo trì phụ kiện.
2, Động cơ giảm tốc có 2 cách để điều khiển, có thể kết hợp với động cơ biến tốc vô cấp để điều chỉnh lưu lượng theo cách thủ công, đồng thời có thể kết hợp sử dụng bộ chuyển đổi tần số, phạm vi điều tiết sẽ được nâng cao hơn.
3, Ưu thế phạm vi sử dụng:
(1) Châm các loại hóa chất: chất keo tụ(PAM), polyalumin clorua(PAC), than hoạt tính, vôi sữa,…
(2) Cấp liệu bùn lưu lượng nhỏ: máy ly tâm, máy xếp trục vít, máy ép lọc băng tải,…
4, Phạm vi lưu lượng: 0.1 – 15m3/h
5, Phạm vi áp suất: 0 – 0.6Mpa
| STT | Model | Áp suất lớn nhất (MPa) |
Phạm vi lưu lượng (m3/h) |
Phạm vi tốc độ quay (rpm/phút) |
Kích thước đầu vào (G/DN) |
Kích thước đầu ra (G/DN) |
Lựa chọn công suất (kW) |
| 1 | LJ05ZL06B-0.75A | 0.6 | 0.1-1.0 | 40-200 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
0.75-1.1 |
| 2 | LJ05ZL06B-1.1B | 0.6 | 0.5-4.5 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
0.75-1.5 |
| 3 | LJT07ZL06B-1.1B | 0.6 | 1.5-7.0 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
1.1-1.5 |
| 4 | LJ10ZL06B-1.5A | 0.6 | 0.4-2.0 | 40-200 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
1.5-2.2 |
| 5 | LJ10ZL06B-1.5B | 0.6 | 2.0-9.0 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G3 hoặc tùy chọn DN80 |
1.5-2.2 |
| 6 | LJT15ZL06B-2.2B | 0.6 | 3.0-13.0 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G3 hoặc tùy chọn DN80 |
1.5-2.2 |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.