1, Buồng hút được thiết kế để nạp vật liệu ở dạng lỗ lớn hình chữ nhật, thanh khớp nối được trang bị xoắn ốc, có thể thực hiện hiệu ứng tiến triển từng bước, ngăn chặn vật liệu tích tụ ở đầu vào của bơm và cải thiện khả năng vận hành, hiệu suất thể thích và tính đồng nhát của việc phân phối bơm.
2, Phù hợp để vận chuyển chất liệu có độ nhớt cao, lượng hạt chất rắn cao, độ lưu động thấp, vd: bùn khô sau tách nước, dạng keo, dung dịch sệt,…
3, Kích thước phễu mở có thể dựa theo yêu cầu lắp đặt thực tế của khách hàng để điều chỉnh.
4, Phạm vi lưu lượng: 0.5 – 100m3/h
5, Phạm vi áp suất: 0 – 4.8Mpa hoặc cao hơn
BƠM PHỄU LỚN RD
| STT | Model | Phạm vi lưu lượng (m3/h) |
Phạm vi công suất (kW) |
Phạm vi áp suất (MPa) |
Phạm vi tốc độ quay (rpm/phút) |
Kích thước đầu ra (G/DN) |
| 1 | RDY01ZL18B-B | 0.5-1.5 | 3.0-5.5 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN80 |
| 2 | RDY01ZL24B-B | 0.5-1.5 | 4.0-7.5 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN80 |
| 3 | RDY01ZL36B-B | 0.5-1.5 | 5.5-11.0 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN80 |
| 4 | RDY02ZL18B-B | 1.0-2.5 | 4.0-7.5 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN80 |
| 5 | RDY02ZL24B-B | 1.0-2.5 | 5.5-7.5 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN80 |
| 6 | RDY02ZL36B-B | 1.0-2.5 | 7.5-15.0 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN80 |
| 7 | RDY05ZL18B-B | 2.0-5.0 | 5.5-11.0 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN100 |
| 8 | RDY05ZL24B-B | 2.0-5.0 | 7.5-15.0 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN100 |
| 9 | RDY05ZL36B-B | 2.0-5.0 | 11.0-18.5 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN100 |
| 10 | RDY10ZL18B-B | 6.0-10.0 | 11.0-18.5 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN125 |
| 11 | RDY10ZL24B-B | 6.0-10.0 | 15.0-22.0 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN125 |
| 12 | RDY10ZL36B-B | 6.0-10.0 | 18.5-30.0 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN125 |
| 13 | RDY15ZL18B-B | 11.0-15.0 | 15.0-22.0 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN150 |
| 14 | RDY15ZL24B-B | 11.0-15.0 | 18.5-30.0 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN150 |
| 15 | RDY15ZL36B-B | 11.0-15.0 | 22.0-37.0 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN150 |
| 16 | RDY20ZL18B-B | 15.0-20.0 | 18.5-37.0 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN150 |
| 17 | RDY20ZL24B-B | 15.0-20.0 | 22.0-45.0 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN150 |
| 18 | RDY20ZL36B-B | 15.0-20.0 | 30.0-55.0 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN150 |
| 19 | RDY30ZL18B-B | 20.0-40.0 | 30.0-55.0 | 0.6-1.8 | 60-130 | DN200 |
| 20 | RDY30ZL24B-B | 20.0-40.0 | 37.0-75.0 | 0.6-2.4 | 60-130 | DN200 |
| 21 | RDY30ZL36B-B | 20.0-40.0 | 45.0-90.0 | 0.6-3.6 | 60-130 | DN200 |
BƠM PHỄU NHỎ RXD
| STT | Model | Phạm vi lưu lượng (m3/h) |
Phạm vi công suất (kW) |
Phạm vi áp suất (MPa) |
Phạm vi tốc độ quay (rpm/phút) |
Kích thước đầu ra (G/DN) |
| 1 | RXD02ZL06B-B | 1.5-3.9 | 3.0-4.0 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN80 |
| 2 | RXD01XL12B-B | 0.5-1.5 | 3.0-5.5 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN80 |
| 3 | RXD05ZL06B-B | 3.0-7.8 | 4.0-5.5 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN80 |
| 4 | RXD02ZL12B-B | 1.0-2.5 | 5.5-7.5 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN80 |
| 5 | RXD10ZL06B-B | 5.0-13.0 | 5.57.5 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN100 |
| 6 | RXD05ZL12B-B | 2.0-5.0 | 5.5-11.0 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN100 |
| 7 | RXD20ZL06B-B | 8.5-22.0 | 11.0-15.0 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN125 |
| 8 | RXD10ZL12B-B | 6.0-10.0 | 11.0-18.5 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN125 |
| 9 | RXD30ZL06B-B | 13.0-33.0 | 15.0-18.5 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN150 |
| 10 | RXD15ZL12B-B | 11.0-15.0 | 15.0-22.0 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN150 |
| 11 | RXD50ZL06B-B | 20.2-52.0 | 15.0-30.0 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN150 |
| 12 | RXD20ZL12B-B | 15.0-20.0 | 18.5-37.0 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN150 |
| 13 | RXD80ZL06B-B | 33.5-87.0 | 30.0-45.0 | 0.1-0.6 | 60-130 | DN200 |
| 14 | RXD30ZL12B-B | 20.0-40.0 | 30.0-55.0 | 0.6-1.2 | 60-130 | DN200 |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.