Giới thiệu ưu điểm
1, Định lượng phân phối có độ chính xác cao, định lượng phân phối nhỏ nhất đạt 0.001ml (độ chính xác trong khoảng 1%)
2, Tốc độ dòng chảy đầu ra không đổi và không xung động (độ chính xác lặp lại trên 99%), lượng keo không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi của các thông số như độ nhớt, nhiệt độ, ap suất,…
3, Phù hợp cho việc vận chuyển định lượng chính xác các loại chất bơm có độ nhớt cao và có chứa hạt
4, Có khả năng hút ngược, hoàn toàn loại bỏ hiện tượng kéo sợi, nhỏ giọt và các vấn đè tương tự
5, Áp suất vận chuyển 16 – 20Bar, thiết kế dạng mô-đun giúp dễ dàng sử dụng và vệ sinh
Chất bơm phù hợp
1, Các loại keo dán, silicone, keo hai thành phần, keo dán liền, keo tan trong nước,…
2, Các loại bột hàng, chất kết dính dẫn điện, chất kết dính RTC, chất kết dính kỵ khí, chất kết dính epoxy, polyurethane,…
3, Các loại keo UV có độ nhớt cao, keo quang học,…
4, Các loại sơn, phụ gia, nhũ tương, nguyên liệu nhớt, sơn, mỡ bôi trơn,…
Ứng dụng sản phẩm
1, Điểm keo vỏ, màn hình điện thoại di động
2, Điểm keo dẫn điện, keo bảo vệ
3, Điểm keo camera điện thoại
4, Điểm keo loa điện thoại, bọc kín pin điện thoại
| Model | LNM0.01CC | LNM0.05CC | LNM0.15CC | LNM0.25CC | LNM0.5CC |
| Kích thước | dài 141mm | dài 141mm | dài 141mm | dài 160mm | dài 183mm |
| Trọng lượng | khoảng 0,28kg | khoảng 0,3kg | khoảng 0,35kg | khoảng 0,4kg | khoảng 0,45kg |
| Kích thước đầu vào | ren BSPP G1/8” | ren BSPP G1/8” | ren BSPP G1/8” | ren BSPP G1/4” | ren BSPP G1/4” |
| Kích thước đầu ra | đầu nối Luer
đường kính 0,8mm |
đầu nối Luer
đường kính 0,8mm |
đầu nối Luer
đường kính 0,8mm |
đầu nối Luer
đường kính 1,2mm |
đầu nối Luer
đường kính 1,2mm |
| Phạm vi áp suất có thể chịu | 0-6 bar | 0-6 bar | 0-6 bar | 0-6 bar | 0-6 bar |
| Phạm vi áp suất tối đa | 0-10bar | 0-10bar | 0-10bar | 0-10bar | 0-10bar |
| Áp suất đầu ra tối đa | 0-20bar | 0-20bar | 0-20bar | 0-20bar | 0-20bar |
| Phạm vi độ nhớt | 0-1.000.000CPS | 0-500.000CPS | 0-500.000CPS | 0-500.000CPS | 0-500.000CPS |
| Bộ phận bảo vệ quá dòng | Nhôm hàng không | Nhôm hàng không | Nhôm hàng không | Nhôm hàng không | Nhôm hàng không |
| Dạng phớt | Phớt trục | Phớt trục | Phớt trục | Phớt trục | Phớt trục |
| Gioăng làm kín tĩnh | Cao su SKM hoặc PTFE | Cao su SKM hoặc PTFE | Cao su SKM hoặc PTFE | Cao su SKM hoặc PTFE | Cao su SKM hoặc PTFE |
| Phạm vi tốc độ tham khảo | 0-120 Rpm/min | 0-120 Rpm/min | 0-120 Rpm/min | 0-120 Rpm/min | 0-120 Rpm/min |
| Môi trường hoạt động | 5-40°C | 5-40°C | 5-40°C | 5-40°C | 5-40°C |
| Nhiệt độ trung bình | 10-80°C | 10-80°C | 10-80°C | 10-80°C | 10-80°C |
| Điều kiện bảo quản | Khô thoáng/không bụi | Khô thoáng/không bụi | Khô thoáng/không bụi | Khô thoáng/không bụi | Khô thoáng/không bụi |
| Mỗi vòng quay | 0,01ml | 0,05ml | 0,015ml | 0,25ml | 0,45ml |
| Độ chính xác lặp lại | ±1% | ±1% | ±1% | ±1% | ±1% |
| Liều lượng tối thiểu | 0,005ml | 0,001ml | 0,004ml | 0,08ml | 0,15ml |
| Phạm vi lưu lượng (min) | 0,33-1,2ml | 1,65-6,0ml | 4,95-18,0ml | 8,25-30,0ml | 16,5-60,0ml |
| Mômen xoắn khởi động tối thiểu | trên 0,8N.m | trên 0,8N.m | trên 0,8N.m | trên 1,2N.m | trên 1,2N.m |












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.