1, Tương ứng với ngành công nghiệp thực phẩm, công nghiệp dược phẩm, công nghiệp chăm sóc da và các lĩnh vực khác, thân bơm được làm toàn toàn bằng thép không gỉ. Các bộ phận dòng chảy cần phải được làm nhẵn, 2 đầu ra vào cần có cổng làm sạch áp suất cao riêng, dễ dàng cho việc bảo trì định kỳ.
2, Vật liệu được vận chuyển trơn tru, không bị đứt đoạn, không xung động, có thể điều chỉnh định lượng vận chuyển. Phớt thường sử dụng cấp độ thực phẩm, tránh các tạp chất màu đên, cát,…khớp nối vạn năng kiểu mở và kết cấu kết nối đặc biệt.
3, Đầu ra vào được kết nối, tháo lắp nhanh chóng và dễ dàng, tuân thủ các tiêu chuẩn của Đức, Mĩ và quốc tế, phù hợp với thiết bị đầu ra vào của khách hàng OEM.
4, Phạm vi lưu lượng: 0.5 – 200m3/h
5, Phạm vi áp suất: 0 – 4.8Mpa hoặc cao hơn
| STT | Model | Áp suất lớn nhất (MPa) |
Phạm vi lưu lượng (L/H) |
Phạm vi tốc độ quay (rpm/phút) |
Kích thước đầu vào/ra (ISO2852) DN |
Lựa chọn công suất (kW) |
| 1 | RWS001ZL12B | 1.2 | 10-100 | 95-411 | 38/25 | 0.37-0.55 |
| 2 | RWS002ZL12B | 1.2 | 55-200 | 95-411 | 38/25 | 0.55-0.75 |
| 3 | RWS005ZL06B | 0.6 | 220-1000 | 100-350 | 38/25 | 0.75-1.1 |
| 4 | RWS005ZL12B | 1.2 | 100-480 | 100-350 | 38/25 | 1.1-1.5 |
| 5 | RWS02ZL06B | 0.6 | 750-2200 | 90-328 | 51/51 | 1.5-2.2 |
| 6 | RWS02ZL12B | 1.2 | 330-1220 | 90-328 | 51/51 | 1.5-2.2 |
| 7 | RWS03ZL06B | 0.6 | 1530-4600 | 92-331 | 63.5/63.5 | 2.2-3.0 |
| 8 | RWS03ZL12B | 1.2 | 750-2380 | 92-283 | 63.5/63.5 | 2.2-3.0 |
| 9 | RWS05ZL06B | 0.6 | 2640-8900 | 88-297 | 70/70 | 3.0-4.0 |
| 10 | RWS05ZL12B | 1.2 | 1560-4730 | 97-285 | 70/70 | 4.0-5.5 |
| 11 | RWS10ZL06B | 0.6 | 6600-18300 | 103-285 | 76.1/76.1 | 4.0-5.5 |
| 12 | RWS10ZL12B | 1.2 | 3100-9100 | 97-285 | 76.1/76.1 | 5.5-7.5 |
| 13 | RWS15ZL06B | 0.6 | 12500-31200 | 117-292 | 101.6/101.6 | 5.5-7.5 |
| 14 | RWS15ZL12B | 1.2 | 4900-14400 | 92-271 | 101.6/101.6 | 7.5-11.0 |
| Chú ý: Để đảm bảo tính chính xác của việc lựa chọn và hiệu quả sử dụng máy bơm, người dùng phải cung cấp mô tả chi tiết về chất bơm và điền các thông số kỹ thuật chính xác, công ty sẽ sắp xếp sản xuất theo yêu cầu sau khi được cả hai bên xác nhận. |
||||||
RWS LƯU LƯỢNG NHỎ
| STT | Model | Áp suất lớn nhất (MPa) |
Phạm vi lưu lượng (L/H) |
Phạm vi tốc độ quay (rpm/phút) |
Kích thước đầu vào/ra (ISO2852) DN |
Lựa chọn công suất servo (kW) |
| 1 | RWS04CC-AY | 1.2 | 4.6-34.5 | 20-150 | 1 inch | 0.1 |
| 2 | RWS06CC-AY | 1.2 | 18-135 | 20-150 | 1 inch | 0.2 |
| 3 | RWS08CC-AY | 1.2 | 40-300 | 20-150 | 1 inch | 0.2 |
| 4 | RWS10CC-AY | 1.2 | 78-585 | 20-150 | 1 inch | 0.4 |
| 5 | RWS15CC-AY | 1.2 | 280-2100 | 20-150 | 1.5 inch | 0.4 |
| 6 | RWS20CC-AY | 1.2 | 640-4800 | 20-150 | 1.5 inch | 0.75 |
| 7 | RWS30CC-AY | 1.2 | 2160-16200 | 20-150 | 2.0 inch | 1 |
| 8 | RWS40CC-AY | 1.2 | 5120-38400 | 20-150 | 2.5 inch | 1.5 |
| Vật liệu stator là AY và AF, trong đó AY là loại EPDM thế hệ mới nhất, còn AF là loại perfluoroether thế hệ mới nhất, rotor được làm từ 304 mạ điện. |
||||||
| Chú ý: Để đảm bảo tính chính xác của việc lựa chọn và hiệu quả sử dụng máy bơm, người dùng phải cung cấp mô tả chi tiết về chất bơm và điền các thông số kỹ thuật chính xác, công ty sẽ sắp xếp sản xuất theo yêu cầu sau khi được cả hai bên xác nhận. |
||||||

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.