1, Toàn bộ thân bơm được làm bằng PTFE.
2, Các bộ phận tiếp xúc với chất bơm bằng kim loại được làm bằng thép không gỉ song công.
3, Vật liệu stator gồm cao su viton, PTFE.
4, Động cơ giảm tốc có thể lựa chọn động cơ giảm tốc vô cấp và động cơ giảm tốc bánh răng.
5, Phạm vi ứng dụng: natri hypochlorite, axit sunfuric, axit chlohydric, hợp chất polymer, dung dịch chứa hydrocarbon và chứa benzen…
6, Phạm vi lưu lượng: 0.1 – 15m3/h
7, Phạm vi áp suất: 0 – 0.6Mpa
| STT | Model | Áp suất lớn nhất (MPa) |
Phạm vi lưu lượng (m3/h) |
Phạm vi tốc độ quay (rpm/phút) |
Kích thước đầu vào (G/DN) |
Kích thước đầu ra (G/DN) |
Lựa chọn công suất (kW) |
| 1 | LP05ZL06B-0.75A | 0.6 | 0.1-1.0 | 40-200 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
0.75-1.1 |
| 2 | LP05ZL06B-1.1B | 0.6 | 0.5-4.5 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
0.75-1.5 |
| 3 | LPT07ZL06B-1.1B | 0.6 | 1.5-7.0 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
1.1-1.5 |
| 4 | LP10ZL06B-1.5A | 0.6 | 0.4-2.0 | 40-200 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
1.5-2.2 |
| 5 | LP10ZL06B-1.5B | 0.6 | 2.0-9.0 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G3 hoặc tùy chọn DN80 |
1.5-2.2 |
| 6 | LPT15ZL06B-2.2B | 0.6 | 3.0-13.0 | 200-1000 | Ren trong G2 hoặc tùy chọn DN50 |
Ren trong G3 hoặc tùy chọn DN80 |
1.5-2.2 |
















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.